TRUNG TÂM GDNN – GDTX
QUẬN TÂN BÌNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
Tân Bình, ngày tháng 08 năm 2024 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên nghề đào tạo: Trang điểm
Đối tượng tuyển sinh:
-
Trình độ văn hóa: Trung học cơ sở
-
Độ tuổi: Từ 15 tuổi trở lên
-
Tình trạng sức khỏe: Sức khỏe tốt
Trình độ đào tạo : Sơ cấp
Số lượng mô-đun đào tạo: 3 mô-đun
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Học xong chương trình Trang điểm, người học có được những năng lực sau:
-
Biết kiến thức cơ bản về trang điểm.
-
Biết cách nhận dạng khuôn mặt để sử dụng mỹ phẩm.
-
Biết cách sử dụng các loại mỹ phẩm.
-
Biết cách che khuyết điểm cho từng khuôn mặt.
-
Biết cách phối màu theo trang phục lễ.
-
Sử dụng được các dụng cụ trang điểm.
-
Thực hiện được các công việc như: tỉa lông mày, vẽ lông mày, đánh kem nền, tạo sống mũi cao, tô màu mắt, vẽ viền môi và tô son, Trang điểm tự nhiên, Trang điểm Picnic, Trang điểm sinh nhật, Trang điểm công sở, Trang điểm dạ hội …
-
Thực hiện được các kiểu vẽ mắt như: Vẽ đuôi mắt chữ V, vẽ mắt chiếc lá, vẽ mắt phương Tây…
-
Thực hiện được các kiểu vẽ môi như: Vẽ môi trái tim…
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ trang điểm, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho khách.
II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO VÀ ĐƠN VỊ THỜI GIAN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
1. Thời gian: 300 giờ
-
Lý thuyết: 42 giờ Thực hành, thực tập: 249 giờ
-
Kiểm tra: 9 giờ
2. Đơn vị thời gian của giờ học:
-
Một giờ học lý thuyết là 45 phút; một giờ học thực hành, thực tập là 60 phút; một giờ học tích hợp là 60 phút.
-
Một ngày học không quá 08 giờ.
III. DANH MỤC CÁC MÔ-ĐUN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã
Mô-đun |
Tên mô-đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
MĐTĐ 01 |
Trang điểm căn bản |
67 |
12 |
52 |
3 |
|
MĐTĐ 02 |
Trang điểm nâng cao |
103 |
16 |
84 |
3 |
|
MĐTĐ 03 |
Trang điểm cô dâu |
130 |
14 |
113 |
3 |
|
Tổng cộng |
300 |
42 |
249 |
9 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT CÁC MÔ-ĐUN
A. MÔ-ĐUN: TRANG ĐIỂM CĂN BẢN
Mã mô-đun: MĐTĐ_01
Thời gian thực hiện: 67 giờ (Lý thuyết: 12 giờ; Thực hành: 52 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập đầu tiên trong chương trình Trang điểm trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về nhận dạng khuôn mặt, sử dụng mỹ phẩm, cách tỉa và vẽ lông mày, cách đánh kem, màu mắt, tạo nền tảng tay nghề cho người học trở thành chuyên viên trang điểm.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết nhận dạng khuôn mặt, cách sử dụng mỹ phẩm, dụng cụ, cách vẽ lông mày.
-
Thực hiện thành thạo trang điểm cho từng phần cơ bản trên khuôn mặt.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ trang điểm, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho khách.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Khái niệm |
1 |
1 |
|
|
-
|
Bài 2: An toàn lao động |
4 |
1 |
3 |
|
-
|
Bài 3: Nhận dạng khuôn mặt |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 4: Sử dụng mỹ phẩm |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 5: Tỉa lông mày |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 6: Vẽ lông mày |
11 |
1 |
9 |
1 |
-
|
Bài 7: Đánh kem nền và phấn hồng |
9 |
2 |
6 |
1 |
-
|
Bài 8: Tạo sống mũi cao |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 9: Tô màu mắt |
8 |
1 |
6 |
1 |
-
|
Bài 10: Vẽ viền môi và tô son |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 11: Phối màu mắt tự nhiên |
6 |
1 |
5 |
|
|
Cộng |
67 |
12 |
52 |
3 |
B. MÔ-ĐUN: TRANG ĐIỂM NÂNG CAO
Mã mô-đun: MĐTĐ_02
Thời gian thực hiện: 103 giờ (Lý thuyết: 16 giờ; Thực hành: 84 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Trang điểm căn bản trong chương trình Trang điểm trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về che khuyết điểm khuôn mặt; phối màu theo trang phục, lứa tuổi; trang điểm cho từng buổi tiệc.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết che khuyết điểm cho từng khuôn mặt.
-
Biết tạo song mũi và phối màu theo trang phục.
-
Che được khuyết điểm cho từng khuôn mặt.
-
Trang điểm được cho từng khuôn mặt của nhiều đối tượng.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ trang điểm, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho khách.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Nhận dạng khuôn mặt người mẫu |
2 |
1 |
1 |
|
-
|
Bài 2: Sử dụng mỹ phẩm |
2 |
1 |
1 |
|
-
|
Bài 3: Chỉnh sửa lông mày theo khuôn mặt |
3 |
1 |
2 |
|
-
|
Bài 4: Che khuyết điểm |
3 |
|
3 |
|
-
|
Bài 5: Tạo sóng mũi |
1 |
|
1 |
|
-
|
Bài 6: Phối màu mắt |
9 |
2 |
7 |
|
-
|
Bài 7: Phối màu theo trang phục |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 8: Trang điểm phù hợp lứa tuổi |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 9: Trang điểm tự nhiên |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 10: Trang điểm picnic |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 11: Trang điểm công sở |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 12: Trang điểm dự sinh nhật |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 13: Trang điểm tiệc tối |
11 |
1 |
9 |
1 |
-
|
Bài 14: Trang điểm dạ hội (khiêu vũ), gắn lông mi giả |
11 |
1 |
9 |
1 |
-
|
Bài 15: Đánh mắt khói |
11 |
1 |
9 |
1 |
-
|
Bài 16: Vẽ mắt nước dày |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 17: Vẽ mắt mèo |
6 |
1 |
5 |
|
|
Cộng |
103 |
16 |
84 |
3 |
C. MÔ-ĐUN: TRANG ĐIỂM CÔ DÂU
Mã mô-đun: MĐTĐ_03
Thời gian thực hiện: 130 giờ (Lý thuyết: 14 giờ; Thực hành: 113 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau cùng trong chương trình Trang điểm trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về che khuyết điểm cho từng khuôn mặt cô dâu, cách vẽ mắt, phối màu theo trang phục, trang điểm cô dâu theo phong tục Á Đông và Tây Phương.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết tầm quan trọng của phong cách trang điểm phù hợp cho cô dâu.
-
Biết phối màu và che khuyết điểm trên khuôn mặt cô dâu.
-
Thực hiện thành thạo trang điểm cho cô dâu phù hợp với trang phục và buổi lễ, tiệc.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ trang điểm, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho khách.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Tỉa và kẻ chân mày phù hợp khuôn mặt cô dâu |
7 |
1 |
6 |
|
-
|
Bài 2: Che khuyết điểm trên khuôn mặt cô dâu |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 3: Tô màu mắt và màu son phù hợp |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 4: Phối màu theo trang phục lễ |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 5: Trang điểm lễ rước dâu theo phong tục Á đông |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 6: Trang điểm cô dâu tiệc chiều tối |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 7: Vẽ mắt đuôi chữ V |
10 |
1 |
9 |
|
-
|
Bài 8: Vẽ mắt chiếc lá |
11 |
1 |
9 |
1 |
-
|
Bài 9: Vẽ mắt Tây phương |
11 |
1 |
9 |
1 |
-
|
Bài 10: Vẽ môi trái tim |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 11: Trang điểm cô dâu ngày hè |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 12: Trang điểm kiểu mắt lấp lánh |
14 |
1 |
12 |
1 |
-
|
Bài 13: Trang điểm kiểu mắt chấm bi kim tuyến |
8 |
1 |
7 |
|
-
|
Bài 14: Chỉnh sửa hoàn chỉnh |
9 |
1 |
8 |
|
|
Cộng |
130 |
14 |
113 |
3 |