|
TRUNG TÂM GDNN – GDTX
QUẬN TÂN BÌNH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
 |
|
|
Tân Bình, ngày tháng 08 năm 2024 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên nghề đào tạo:
Điện lạnh dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp Đối tượng tuyển sinh:
-
Trình độ văn hóa: Trung học cơ sở
-
Độ tuổi: Từ 15 tuổi trở lên
-
Tình trạng sức khỏe: Sức khỏe tốt Số lượng mô-đun đào tạo: 3 mô-đun
I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Sau khi học xong chương trình Điện lạnh dân dụng, người học có được những năng lực sau:
-
Trình bày được nguồn điện, mối liên hệ giữa các đại lượng điện.
-
Trình bày được quy trình gia công đường ống.
-
Trình bày được chu trình lạnh, nguyên lý làm lạnh, các loại gas lạnh.
-
Trình bày được cấu tạo, đặc tính vận hành tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ.
-
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động động cơ máy nén (block).
-
Trình bày được nguyên lý hoạt động mạch điện tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ.
-
Trình bày được quy trình cân cáp, nạp gas tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ.
-
Sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, đồng hồ chuyên dùng.
-
Thực hiện thành thạo kỹ thuật gia công đường ống.
-
Xác định được dòng điện và công suất động cơ.
-
Phân biệt được các loại gas lạnh.
-
Phân biệt đươc tủ lạnh trực tiếp, gián tiếp, side by side.
-
Phân biệt đươc máy điều hòa nhiệt độ treo tường, âm trần.
-
Sửa chữa được hư hỏng các thiết bị điện.
-
Kiểm tra, đánh giá được hư hỏng động cơ máy nén (block).
-
Lắp đặt, sửa chữa thành thạo hệ thống điện tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ.
-
Cân cáp, nạp gas tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ đúng yêu cầu kỹ thuật.
-
Truy vấn, xử lý và xóa được mã lỗi máy điều hòa nhiệt độ inverter.
-
Sửa chữa được các hư hỏng của tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ sửa chữa điện lạnh, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho người và thiết bị.
II.THỜI GIAN ĐÀO TẠO, ĐƠN VỊ THỜI GIAN GIỜ HỌC
-
Thời gian đào tạo: 300 giờ
-
Lý thuyết: 49 giờ Thực hành: 239 giờ Kiểm tra: 12 giờ
-
Đơn vị thời gian của giờ học:
-
Một giờ học lý thuyết là 45 phút, một giờ học thực hành là 60 phút, một giờ học tích hợp là 60 phút.
-
Một ngày học không quá 8 giờ.
III.DANH MỤC CÁC MÔ-ĐUN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã Mô-đun |
Tên mô-đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
MĐĐL 01 |
Sửa chữa tủ lạnh |
130 |
26 |
100 |
4 |
|
MĐĐL 02 |
Sửa chữa máy điều hòa nhiệt độ |
120 |
16 |
100 |
4 |
|
MĐĐL 03 |
Lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ |
50 |
7 |
39 |
4 |
|
Tổng cộng |
300 |
49 |
239 |
12 |
IV.CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT CÁC MÔ-ĐUN
-
MÔ-ĐUN: SỬA CHỮA TỦ LẠNH
Mã mô-đun: MĐĐL_01
Thời gian thực hiện: 130 giờ (Lý thuyết: 26 giờ; Thực hành: 100 giờ; Kiểm tra: 4
giờ)
1.VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập đầu tiên trong chương trình Điện lạnh dân dụng trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về nguồn điện, thiết bị điện; gas lạnh, hệ thống lạnh; cấu tạo tủ lạnh; kiểm tra, đánh giá và sửa chữa tủ lạnh, tạo nền tảng tay nghề cho người học trở thành người thợ sửa chữa điện lạnh.
2.MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Sau khi học xong mô-đun này, người học có khả
năng:
-
Trình bày được nguồn điện, mối liên hệ giữa các đại lượng điện.
-
Trình bày được quy trình gia công đường ống.
-
Trình bày được chu trình lạnh, nguyên lý làm lạnh, các loại gas lạnh.
-
Trình bày được cấu tạo, đặc tính vận hành tủ lạnh.
-
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động động cơ máy nén (block).
-
Sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, đồng hồ chuyên dùng.
-
Thực hiện thành thạo kỹ thuật gia công đường ống.
-
Xác định được dòng điện và công suất động cơ.
-
Phân biệt được các loại gas lạnh.
-
Phân biệt đươc tủ lạnh trực tiếp, gián tiếp, side by side.
-
Sửa chữa được hư hỏng các thiết bị điện.
-
Kiểm tra, đánh giá được hư hỏng động cơ máy nén (block).
-
Lắp đặt, sửa chữa thành thạo hệ thống điện tủ lạnh.
-
Cân cáp, nạp gas tủ lạnh đúng yêu cầu kỹ thuật.
-
Sửa chữa được các hư hỏng tủ lạnh.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ sửa chữa tủ lạnh, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho người và thiết bị.
3.NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
1. |
Bài 1: Đồng hồ đo, dụng cụ chuyên ngành |
4 |
2 |
2 |
|
|
2. |
Bài 2: Kỹ thuật gia công đường ống |
14 |
2 |
11 |
1 |
|
3. |
Bài 3: Nguồn điện. An toàn điện |
4 |
2 |
2 |
|
|
4. |
Bài 4: Động cơ máy nén (block) |
4 |
1 |
3 |
|
|
5. |
Bài 5: Thiết bị điện bảo vệ và tự động |
12 |
5 |
7 |
|
|
6. |
Bài 6: Môi chất lạnh, chất tải lạnh, dầu lạnh, chu trình lạnh |
4 |
2 |
2 |
|
|
7. |
Bài 7: Phân loại, cấu tạo, đặc tính vận hành tủ lạnh |
4 |
2 |
2 |
|
|
8. |
Bài 8: Lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện tủ lạnh |
28 |
4 |
23 |
1 |
|
9. |
Bài 9: Cân cáp, nạp gas tủ lạnh |
28 |
4 |
23 |
1 |
|
10. |
Bài 10: Sửa chữa hư hỏng tủ lạnh |
28 |
2 |
25 |
1 |
|
Cộng |
130 |
26 |
100 |
4 |
B.MÔ-ĐUN: SỬA CHỮA MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
Mã mô-đun: MĐĐL_02
Thời gian thực hiện: 120 giờ (Lya thuyết: 16 giờ; Thực hành: 100 giờ; Kiểm tra: 4
giờ)
1.VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Sửa chữa tủ lạnh trong chương trình Điện lạnh dân dụng trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về cấu tạo máy điều hòa nhiệt độ; cách kiểm tra, đánh giá và sửa chữa máy điều hòa nhiệt độ, tạo nền tảng tay nghề cho người học trở thành thợ sửa chữa điện lạnh.
2.MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Sau khi học xong mô-đun này, người học có khả
năng:
-
Trình bày được cấu tạo, đặc tính vận hành máy điều hòa nhiệt độ.
-
Trình bày được nguyên lý hoạt động mạch điện máy điều hòa nhiệt độ.
-
Trình bày được quy trình cân cáp, nạp gas máy điều hòa nhiệt độ.
-
Lắp đặt, sửa chữa thành thạo hệ thống điện máy điều hòa nhiệt độ treo tường, âm trần.
-
Cân cáp, nạp gas hoàn chỉnh máy điều hòa nhiệt độ treo tường, âm trần.
-
Truy vấn, xử lý và xóa được mã lỗi máy điều hòa nhiệt độ inverter.
-
Sửa chữa được các hư hỏng máy điều hòa nhiệt độ.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ sửa chữa máy điều hòa nhiệt độ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho người và thiết bị.
3.NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
1. |
Bài 1: Cấu tạo, đặc tính vận hành máy điều hòa nhiệt độ treo tường |
4 |
2 |
2 |
|
|
2. |
Bài 2: Thiết bị điện bảo vệ và tự động |
12 |
4 |
8 |
|
|
3. |
Bài 3: Lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện máy điều hòa nhiệt độ treo tường |
24 |
2 |
21 |
1 |
|
4. |
Bài 4: Cân cáp, nạp gas máy điều hòa nhiệt độ treo tường |
24 |
2 |
21 |
1 |
|
5. |
Bài 5: Cấu tạo, đặc tính vận hành máy điều hòa nhiệt độ âm trần |
4 |
2 |
2 |
|
|
6. |
Bài 6: Lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện máy điều hòa nhiệt độ âm trần |
12 |
1 |
10 |
1 |
|
7. |
Bài 7: Nạp gas máy điều hòa nhiệt độ âm trần |
12 |
1 |
11 |
|
|
8. |
Bài 8: Truy vấn lỗi máy điều hòa nhiệt độ inverter |
4 |
1 |
3 |
|
|
9. |
Bài 9: Sửa chữa hư hỏng máy điều hòa nhiệt độ |
24 |
1 |
22 |
1 |
|
Cộng |
120 |
16 |
100 |
4 |
C.MÔ-ĐUN: LẮP ĐẶT, BẢO TRÌ MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
Mã mô-đun: MĐĐL_03
Thời gian thực hiện: 50 giờ (Lya thuyết: 7 giờ; Thực hành: 39 giờ; Kiểm tra: 4 giờ)
1.VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau cùng trong chương trình Điện lạnh dân dụng trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về quy trình lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ, tạo nền tảng tay nghề cho người học để trở thành người thợ lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ.
2.MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Sau khi học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Trình bày được quy trình lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ.
-
Tính được công suất lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ.
-
Lắp đặt, bảo trì thành thạo máy điều hòa nhiệt độ treo tường, âm trần.
-
Chủ động trong lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn cho người và thiết bị.
3.NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
1. |
Bài 1: Tính công suất máy lắp đặt |
4 |
2 |
2 |
|
|
2. |
Bài 2: Lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ treo tường |
28 |
3 |
23 |
2 |
|
3. |
Bài 3: Lắp đặt, bảo trì máy điều hòa nhiệt độ âm trần |
18 |
2 |
14 |
2 |
|
Cộng |
50 |
7 |
39 |
4 |