|
TRUNG TÂM GDNN – GDTX
QUẬN TÂN BÌNH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
|
Tân Bình, ngày tháng 08 năm 2024 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên nghề đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
Đối tượng tuyển sinh:
-
Trình độ văn hóa: Trung học phổ thông
-
Độ tuổi: Từ 16 tuổi trở lên
-
Tình trạng sức khỏe: Sức khỏe tốt
Trình độ đào tạo : Sơ cấp
Số lượng mô-đun đào tạo: 5 mô-đun
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Học xong chương trình Kế toán doanh nghiệp, người học có được những năng lực sau:
-
Biết các nội dung cơ bản trong công việc kế toán doanh nghiệp sản xuất từ khâu lập chứng từ, định khoản, lên sổ sách kế toán, lập báo cáo hàng kỳ.
-
Biết cách thực hiện báo cáo hàng kỳ, báo cáo quyết toán năm, báo cáo tài chính.
-
Biết cách lập chứng từ kế toán, hạch toán.
-
Lập được chứng từ kế toán, hạch toán, tập hợp chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp sản xuất.
-
Lập được báo cáo tháng, quý, năm.
-
Thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán mới, hạch toán theo chuẩn mực kế toán.
-
Thực hiện in sổ sách kế toán.
-
Thực hiện công việc cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác theo đúng chuẩn mực kế toán và quy định hiện hành.
-
Làm việc trong các cơ sở kinh doanh, công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, …
-
Làm kế toán tiền lương, kế toán công nợ, kế toán thuế, kế toán giá thành, admin, thống kê, kế toán tổng hợp.
II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO VÀ ĐƠN VỊ THỜI GIAN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
1. Thời gian: 300 giờ
-
Lý thuyết: 60 giờ. Thực hành, thực tập: 230 giờ. Kiểm tra: 10 giờ.
2. Đơn vị thời gian của giờ học:
-
Một giờ học lý thuyết là 45 phút; một giờ học thực hành, thực tập là 60 phút; một giờ học tích hợp là 60 phút.
-
Một ngày học không quá 08 giờ.
III. DANH MỤC CÁC MÔ-ĐUN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã
Mô-đun |
Tên mô-đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
MĐKT 01 |
Kế toán sản xuất căn bản |
65 |
16 |
47 |
2 |
|
MĐKT 02 |
Kế toán sản xuất nâng cao |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
MĐKT 03 |
Lập sổ sách kế toán |
60 |
11 |
47 |
2 |
|
MĐKT 04 |
Báo cáo thuế |
55 |
10 |
43 |
2 |
|
MĐKT 05 |
Kế toán bằng Excel căn bản |
60 |
11 |
47 |
2 |
|
Tổng cộng |
300 |
60 |
230 |
10 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT CÁC MÔ-ĐUN
A. MÔ-ĐUN: KẾ TOÁN SẢN XUẤT CĂN BẢN
Mã mô-đun: MĐKT_01
Thời gian thực hiện: 65 giờ (Lý thuyết: 16 giờ; Thực hành: 47 giờ; Kiểm tra: 2 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập đầu tiên trong chương trình Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về nguyên vật liệu, lương, BHXH, TSCĐ, tạo nền tảng cho học viên học tập những mô đun tiếp theo trong chương trình Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp nghề.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết nội dung cơ bản trong công việc kế toán doanh nghiệp.
-
Nhận biết và phân biệt được các loại chứng từ kế toán.
-
Hạch toán được tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp theo hệ thống tài khoản kế toán mới, chuẩn mực kế toán.
-
Lập được chứng từ nhập xuất vật liệu, thu chi.
-
Lập được bảng tổng hợp vật liệu.
-
Lập được bảng thanh toán lương và BHXH.
-
Lập được bảng phân bổ khấu hao TSCĐ.
-
Thực hiện công việc cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác theo đúng chuẩn mực kế toán và quy định hiện hành.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Bản chất và đối tượng kế toán |
1 |
1 |
|
|
-
|
Bài 2: Bảng cân đối kế toán |
4 |
1 |
3 |
|
-
|
Bài 3: Tài khoản và ghi sổ kép |
11 |
2 |
8 |
1 |
-
|
Bài 4: Chứng từ kế toán, kỹ thuật ghi, chữa sổ kế toán |
2 |
1 |
1 |
|
-
|
Bài 5: Tổ chức công tác và bộ máy kế toán |
1 |
1 |
|
|
-
|
Bài 6: Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ |
13 |
2 |
11 |
|
-
|
Bài 7: Kế toán tiền lương và bảo hiểm xã hội |
7 |
2 |
5 |
|
-
|
Bài 8: Kế toán tài sản cố định, đầu tư ngắn hạn, dài hạn, liên doanh |
21 |
4 |
16 |
1 |
-
|
Bài 9: Các quỹ doanh nghiệp |
5 |
2 |
3 |
|
|
Cộng |
65 |
16 |
47 |
2 |
B. MÔ-ĐUN: KẾ TOÁN SẢN XUẤT NÂNG CAO
Mã mô-đun: MĐKT_02
Thời gian thực hiện: 60 giờ (Lý thuyết: 12 giờ; Thực hành: 46 giờ; Kiểm tra: 2 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Kế toán sản xuất căn bản trong chương trình Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về xác định chi phí bỏ ra để sản xuất một sản phẩm, tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất kinh doanh và kết quả kinh doanh một kỳ kinh doanh của doanh nghiệp. Đây là kiến thức nền móng để lập bảng cân đối số phát sinh và lập báo cáo tài chính.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết cách tập hợp chi phí để xác định giá thành, xác định kết quả kinh doanh.
-
Biết các nội dung cơ bản trong công việc kế toán giá thành, xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp sản xuất.
-
Biết chi phí bỏ ra để sản xuất trong 1 kỳ, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp và thực hiện lập phiếu tính giá thành.
-
Tập hợp được chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp sản xuất.
-
Lập được phiếu tính giá thành.
-
Xác định được kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
-
Thực hiện công việc cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác theo đúng chuẩn mực kế toán và quy định hiện hành.
3. NỘI DUNG MÔ ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm |
34 |
6 |
26 |
2 |
-
|
Bài 2: Kế toán tiêu thụ thành phẩm |
9 |
2 |
7 |
|
-
|
Bài 3: Kế toán kết quả hoạt động của doanh nghiệp và phân phối lãi |
8 |
2 |
6 |
|
-
|
Bài 4: Lập sổ, báo cáo kế toán |
9 |
2 |
7 |
|
|
Cộng |
60 |
12 |
46 |
2 |
C. MÔ-ĐUN: LẬP SỔ SÁCH KẾ TOÁN
Mã mô-đun: MĐKT_03
Thời gian thực hiện: 60 giờ (Lý thuyết: 11 giờ; Thực hành: 47 giờ; Kiểm tra: 2 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Kế toán sản xuất nâng cao trong chương trình Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về những chi phí phát sinh trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp lưu giữ lại khi có kiểm tra, thanh tra quyết toán thuế. Đây là mô đun nền tảng để lập báo cáo quyết toán năm và lập báo cáo tài chính.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết các loại chứng từ kế toán.
-
Biết nội dung cơ bản trong công việc lập chứng từ và lập sổ kế toán.
-
Lập được chứng từ kế toán.
-
Lập được sổ sách kế toán hoàn chỉnh của 01 quý.
-
Hạch toán được tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh của doanh nghiệp trong 01 quý.
-
Thực hiện công việc cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác theo đúng chuẩn mực kế toán và quy định hiện hành.
3. NỘI DUNG MÔ ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Lập chứng từ kế toán |
7 |
2 |
5 |
|
-
|
Bài 2: Lập sổ sách kế toán |
32 |
5 |
25 |
2 |
-
|
Bài 3: Lập báo cáo thuế tháng |
4 |
1 |
3 |
|
-
|
Bài 4: Lập bảng cân đối phát sinh |
4 |
0 |
4 |
|
-
|
Bài 5: Lập tờ khai ước tính thuế thu nhập quý |
3 |
1 |
2 |
|
-
|
Bài 6: Lập tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập năm |
10 |
2 |
8 |
|
|
Cộng |
60 |
11 |
47 |
2 |
D. MÔ-ĐUN: BÁO CÁO THUẾ
Mã mô-đun: MĐKT_04
Thời gian thực hiện: 55 giờ (Lý thuyết: 10 giờ; Thực hành: 43 giờ; Kiểm tra: 2 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Lập sổ sách kế toán trong chương trình Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về xác định số thuế giá trị gia tăng, thuế TNDN, thuế TNCN … phải nộp. Đây là căn cứ cần thiết để cơ quan thuế dựa vào đó thu thuế.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết lập tờ khai thuế giá trị gia tăng.
-
Biết nội dung cơ bản trong công việc lập tờ khai thuế giá trị gia tăng, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, tờ khai quyết toán thuế TNDN, báo cáo tài chính năm…
-
Lập chính xác tất cả các báo cáo thuế phát sinh của doanh nghiệp.
-
Thực hiện công việc cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác theo đúng chuẩn mực kế toán và quy
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Lập báo cáo tháng |
10 |
2 |
8 |
|
-
|
Bài 2: Lập báo cáo quý |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 3: Lập báo cáo quyết toán năm |
14 |
2 |
12 |
|
-
|
Bài 4: Lập báo cáo tài chính |
26 |
5 |
19 |
2 |
|
Cộng |
55 |
10 |
43 |
2 |
E. MÔ-ĐUN: KẾ TOÁN BẰNG EXCEL CĂN BẢN
Mã mô-đun: MĐKT_05
Thời gian thực hiện: 60 giờ (Lý thuyết: 11 giờ; Thực hành: 47 giờ; Kiểm tra: 2 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau cùng trong chương trình Kế toán doanh nghiệp trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về dùng hàm trong excel để tính toán chính xác hơn công việc tính toán bằng tay và giảm bớt thời gian, khối lượng công việc của kế toán. Đây là nội dung cần thiết hỗ trợ tốt cho công việc kế toán.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết dùng hàm tính toán trong Excel.
-
Biết nội dung cơ bản trong công việc sử dụng các hàm Excel vào công việc hàng ngày của kế toán.
-
Lập được chính xác bảng tổng hợp xuất nhập tồn vật liệu, SP, HH.
-
Lập được chính xác thẻ kho.
-
Lập được chính xác bảng thanh toán lương và BHXH.
-
Lập được chính xác bảng chấm công.
-
Thực hiện công việc cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác theo đúng chuẩn mực kế toán và quy định hiện hành.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài1: Khởi động tổng quan về Excel |
3 |
1 |
2 |
|
-
|
Bài 2: Soạn thảo bảng tính bằng Excel |
3 |
1 |
2 |
|
-
|
Bài 3: Quản lý tập tin bảng tính |
2 |
0 |
2 |
|
-
|
Bài 4: Trình bày, in ấn |
1 |
|
1 |
|
-
|
Bài 5: Hàm trong Excel |
16 |
3 |
13 |
|
-
|
Bài 6: Hướng dẫn ghi chép chứng từ kế toán lao động tiền lương bằng excel |
17 |
3 |
13 |
1 |
-
|
Bài 7: Hướng dẫn ghi chép chứng từ vật tư bằng Excel |
18 |
3 |
14 |
1 |
|
Cộng |
60 |
11 |
47 |
2 |