|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
|
PHẦN A: SƠ MI- QUẦN TÂY NỮ |
|
|
|
|
-
|
Bài 1: Đo, vẽ, cắt, may áo bâu sơ mi nữ, không pen, tay ngắn |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 2: Đo, vẽ, cắt, may áo bâu sơ mi nữ, có pen dọc, tay dài manchette |
9 |
2 |
7 |
|
-
|
Bài 3: Đo, vẽ, cắt, may áo sơ mi nữ tay phồng ngắn, đô sau, pen ngang, nẹp rời |
8 |
1 |
7 |
|
-
|
Bài 4: Đo, vẽ, cắt, may quần tây nữ ống đứng, túi xéo, lưng rời |
9 |
2 |
7 |
|
-
|
Bài 5: Đo, vẽ, cắt, may quần tây nữ ống suông, xếp ly trước, túi dọc |
9 |
2 |
7 |
|
-
|
Bài 6: Đo, vẽ, cắt, may quần tây nữ ống patte,lưng liền, túi hàm ếch |
9 |
1 |
7 |
1 |
|
|
PHẦN B: SƠ MI- QUẦN TÂY NAM |
|
|
|
|
-
|
Bài 7: Đo, vẽ, cắt, may quần đồ bộ nam |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 8: Đo, vẽ, cắt, may áo sơ mi nam tay ngắn, đô sau, không ly vai |
9 |
1 |
8 |
1 |
-
|
Bài 9: Đo, vẽ, cắt, may áo sơ mi nam tay dài manchette, đô sau, có ly vai |
9 |
1 |
8 |
|
-
|
Bài 10: Đo, vẽ, cắt, may quần tây nam ống đứng, túi xéo, lưng rời, túi mổ 1 cơi |
13 |
2 |
11 |
|
-
|
Bài 11: Đo, vẽ, cắt, may quần tây nam ống đứng, túi xéo, lưng rời, túi mổ 2 cơi |
13 |
2 |
10 |
1 |
|
Cộng |
100 |
16 |
81 |
3 |