TRUNG TÂM GDNN – GDTX
QUẬN TÂN BÌNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
Tân Bình, ngày tháng 08 năm 2024 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên nghề đào tạo:
Thiết kế rập - Giác sơ đồ
Đối tượng tuyển sinh:
-
Trình độ văn hóa: Trung học cơ sở
-
Độ tuổi: Từ 15 tuổi trở lên
-
Tình trạng sức khỏe: Sức khỏe tốt
-
Biết sử dụng máy may công nghiệp
Trình độ đào tạo : Sơ cấp
Số lượng mô-đun đào tạo: 5 mô-đun
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Học xong chương trình Thiết kế rập - Giác sơ đồ, người học có được những năng lực sau:
-
Biết lấy mẫu: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lưng thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Biết vẽ cắt: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lung thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Biết thiết kế rập mềm, ra rập cứng.
-
Biết nhảy mẫu, giác sơ đồ.
-
Biết ra rập theo bảng thông số của xí nghiệp.
-
Biết công thức vị trí đo trên áo, quần mẫu trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Biết công thức vẽ các chi tiết của áo tay raglan, áo có nón, quần short túi hộp, quần jean ….
-
Biết công thức vị trí đo trên áo mẫu trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Biết công thức vẽ các chi tiết của áo dây, áo raglan dún cổ, áo bâu cánh én, áo bâu nữ hoàng; các dạng tay như tay dún ngắn và dài, tay la mã, tay loa rũ, …
-
Biết công thức vị trí đo trên áo mẫu trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Biết công thức vẽ các chi tiết của váy túm, váy chữ A, váy xếp ly, váy đuôi cá, áo đầm bâu xây nơ, áo đầm bâu đuôi cá, áo đầm bâu lính thủy, …
-
Lấy mẫu được: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lung thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Vẽ cắt được: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lung thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Thiết kế được rập mềm, ra rập cứng.
-
Thực hiện thành thạo nhảy mẫu, giác sơ đồ.
-
Ra rập được các loại quần áo theo bảng thông số của xí nghiệp.
-
Đo được trên áo, quần mẫu để lấy được thông số trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Vẽ được các chi tiết của áo tay raglan, áo có nón, quần short túi hộp, quần jean,...
-
Đo được trên áo mẫu để lấy được thông số trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Vẽ được các chi tiết của áo dây, áo raglan dún cổ, áo bâu cánh én, áo bâu nữ hoàng; các dạng tay như tay dún ngắn và dài, tay la mã, tay loa rũ,…
-
Đo được trên áo mẫu để lấy được thông số trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Vẽ được các chi tiết của váy túm, váy chữ A, váy xếp ly, váy đuôi cá, áo đầm bâu xây nơ, áo đầm bâu đuôi cá, áo đầm bâu lính thủy,…
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ thiết kế rập - giác sơ đồ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn, chính xác, đúng quy trình kỹ thuật.
II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO VÀ ĐƠN VỊ THỜI GIAN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
1. Thời gian: 300 giờ
-
Lý thuyết: 49 giờ Thực hành, thực tập: 233 giờ
-
Kiểm tra: 12 giờ
2. Đơn vị thời gian của giờ học:
-
Một giờ học lý thuyết là 45 phút; một giờ học thực hành, thực tập là 60 phút; một giờ học tích hợp là 60 phút.
-
Một ngày học không quá 08 giờ.
III. DANH MỤC CÁC MÔ-ĐUN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã
Mô-đun |
Tên mô-đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|
MĐTKR 01 |
Thiết kế rập căn bản |
50 |
9 |
38 |
3 |
|
MĐTKR 02 |
Thiết kế rập trong công nghiệp |
50 |
6 |
41 |
3 |
|
MĐTKR 03 |
Thiết kế rập nâng cao |
50 |
8 |
39 |
3 |
|
MĐTKR 04 |
Thiết kế rập áo kiểu |
70 |
9 |
58 |
3 |
|
MĐTKR 05 |
Thiết kế rập váy đầm kiểu |
80 |
9 |
68 |
3 |
|
Tổng cộng |
300 |
49 |
233 |
15 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT CÁC MÔ-ĐUN
A. MÔ-ĐUN: THIẾT KẾ RẬP CĂN BẢN
Mã mô-đun: MĐTKR 01
Thời gian thực hiện mô-đun: 50 giờ (Lý thuyết: 9 giờ; Thực hành: 38 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập đầu tiên trong chương trình Thiết kế rập - Giác sơ đồ trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về áo cổ tròn, áo cổ tim, quần lưng thun, quần tây nữ và quần tây nam, tạo nền tảng chuyên môn cho người học học tập những mô đun tiếp.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết lấy mẫu: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lưng thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Biết vẽ cắt: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lưng thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Lấy mẫu được: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lung thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Vẽ cắt được: áo cổ tròn, áo cổ tim tay hất, áo sơ mi nữ tay ngắn, áo sơ mi nam tay dài, áo thun polo nam, áo khoác nữ, áo danton, quần lưng thun, quần tây nữ ống paste, quần tây nam xếp plis, áo bâu lá sen nằm.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ Thiết kế rập - giác sơ đồ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn, chính xác, đúng quy trình kỹ thuật.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
3.1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: An toàn lao động |
1 |
1 |
|
|
-
|
Bài 2: Lấy mẫu, vẽ cắt áo cổ tròn sát nách |
7 |
1 |
5 |
1 |
-
|
Bài 3: Lấy mẫu, vẽ cắt áo cổ tim tay hất |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 4: Lấy mẫu, vẽ cắt áo sơ mi nữ tay ngắn |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 5: Lấy mẫu, vẽ cắt áo sơ mi nam tay dài |
7 |
1 |
5 |
1 |
-
|
Bài 6: Lấy mẫu, vẽ cắt áo thun polo nam |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 7: Lấy mẫu, vẽ cắt áo khoác nữ |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 8: Lấy mẫu, vẽ cắt áo danton |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 9: Lấy mẫu, vẽ cắt áo bâu lá sen |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 10: Lấy mẫu, vẽ cắt quần lưng thun |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 11: Lấy mẫu, vẽ cắt quần tây nữ ống paste |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 12: Lấy mẫu, vẽ cắt quần tây nam xếp plis |
6 |
1 |
4 |
1 |
-
|
Bài 13: Lấy mẫu, vẽ cắt áo bâu lá sen nằm |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
|
Cộng |
50 |
9 |
38 |
3 |
B. MÔ-ĐUN: THIẾT KẾ RẬP TRONG CÔNG NGHIỆP
Mã mô-đun: MĐTKR_02
Thời gian thực hiện: 50 giờ (Lý thuyết: 6 giờ; Thực hành: 41 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Thiết kế rập căn bản trong chương trình Thiết kế rập - Giác sơ đồ trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về thiết kế, ra rập, nhảy mẫu, giác sơ đồ, tạo nền tảng chuyên môn cho người học để học tập những mô đun tiếp theo.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết Thiết kế rập mềm, ra rập cứng.
-
Biết nhảy rập, giác sơ đồ.
-
Biết ra rập theo bảng thông số của xí nghiệp.
-
Thiết kế được rập mềm, ra rập cứng.
-
Thực hiện thành thạo nhảy rập, giác sơ đồ.
-
Ra rập được các loại quần áo theo bảng thông số của xí nghiệp.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ Thiết kế rập - giác sơ đồ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn, chính xác, đúng quy trình kỹ thuật.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Thiết kế rập mềm, ra rập cứng |
19 |
3 |
15 |
1 |
-
|
Bài 2: Nhảy rập |
16 |
1 |
14 |
1 |
-
|
Bài 3: Giác sơ đồ |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 4: Ra rập theo bảng thông số của xí nghiệp |
10 |
1 |
8 |
1 |
|
Cộng |
50 |
6 |
41 |
3 |
C. MÔ-ĐUN: THIẾT KẾ RẬP NÂNG CAO
Mã mô-đun: MĐTKR_03
Thời gian thực hiện: 50 giờ (Lý thuyết: 8 giờ; Thực hành: 39 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Thiết kế rập trong công nghiệp trong chương trình Thiết kế rập - Giác sơ đồ trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về thiết kế, ra rập, nhảy mẫu, giác sơ đồ, tạo nền tảng chuyên môn cho người học để học tập những mô đun tiếp theo.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết công thức vị trí đo trên áo, quần mẫu trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Biết công thức vẽ các chi tiết của áo tay raglan, áo có nón, quần short túi hộp, quần jean ….
-
Đo được trên áo, quần mẫu để lấy được thông số trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Vẽ được các chi tiết của áo tay raglan, áo có nón, quần short túi hộp, quần jean.
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ Thiết kế rập - giác sơ đồ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn, chính xác, đúng quy trình kỹ thuật.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo tay raglan, xẻ trụ, có bâu |
6 |
1 |
5 |
|
-
|
Bài 2: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo thun tay raglan cổ tim |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 3: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo có nón, bo lai |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 4: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo gió 2 lớp, tay raglan, có bo |
7 |
1 |
5 |
1 |
-
|
Bài 5: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập quần jean |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 6: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập quần thể thao, túi hộp |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 7: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo khoác nữ có bo, decoupe cong |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 8: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo thun tay raglan, cổ tròn |
3 |
0.5 |
2.5 |
|
-
|
Bài 9: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo có nón, tay raglan phối trước, bo lai, bo tay. |
7 |
1 |
5 |
1 |
-
|
Bài 10: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo thể thao, tay raglan |
7 |
1 |
5 |
1 |
|
Cộng |
50 |
8 |
39 |
3 |
D. MÔ-ĐUN: THIẾT KẾ RẬP ÁO KIỂU
Mã mô-đun: MĐTKR_04
Thời gian thực hiện: 70 giờ (Lý thuyết: 9 giờ; Thực hành: 58 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau mô-đun Thiết kế rập nâng cao trong chương trình Thiết kế rập - Giác sơ đồ trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về ra rập áo dây, áo cổ tròn, áo bâu, áo cổ nữ hoàng, áo tay raglan, áo cổ tim dún, ..., tạo nền tảng chuyên môn cho người học để học tập những mô đun tiếp theo.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết công thức vị trí đo trên áo mẫu trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Biết công thức vẽ các chi tiết của áo dây, áo raglan dún cổ, áo bâu cánh én, áo bâu nữ hoàng; các dạng tay như tay dún ngắn và dài, tay la mã, tay loa rũ, …
-
Đo được trên áo mẫu để lấy được thông số trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Vẽ được các chi tiết của áo dây, áo raglan dún cổ, áo bâu cánh én, áo bâu nữ hoàng; các dạng tay như tay dún ngắn và dài, tay la mã, tay loa rũ, …
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ Thiết kế rập - giác sơ đồ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn, chính xác, đúng quy trình kỹ thuật.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
3.1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo dây bèo xoắn ốc |
3 |
1 |
2 |
|
-
|
Bài 2: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ tròn, tay raglan dún |
4 |
05 |
3.5 |
|
-
|
Bài 3: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo bâu cánh én |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 4: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ nữ hoàng |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 5: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo bâu đứng, ve lật |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 6: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo bâu lãnh tụ, tay dài dún |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 7: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo tay raglan, dún cổ |
5 |
0.5 |
3.5 |
1 |
-
|
Bài 8: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ tim dún trước, tay ngắn dún |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 9: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ lục giác, tay dài dún |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 10: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ tim cài chồm dún ngực, bo eo xếp ly, tay ngắn dún |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 11: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ tim chồm dún, tay la mã |
5 |
0.5 |
3.5 |
1 |
-
|
Bài 12: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo tay liền, xếp ly trước, xẻ vai |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 13: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ đổ |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 14: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ tim, búi chéo ngực, tay loa rũ |
5 |
0.5 |
3.5 |
1 |
-
|
Bài 15: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo bâu lọ đứng, tay ngắn dún |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 16: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo bâu lọ nằm, sát nách |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
-
|
Bài 17: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập áo cổ vuông, nẹp rời trước, tay dún thun |
4 |
0.5 |
3.5 |
|
|
Cộng |
67 |
9 |
58 |
3 |
E. MÔ-ĐUN: THIẾT KẾ RẬP VÁY ĐẦM KIỂU
Mã mô-đun: MĐTKR_05
Thời gian thực hiện: 80 giờ (Lý thuyết: 9 giờ; Thực hành: 68 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
1. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ-ĐUN
-
Vị trí: Là mô-đun được hướng dẫn học tập sau cùng trong chương trình Thiết kế rập - Giác sơ đồ trình độ sơ cấp.
-
Tính chất: Là mô-đun trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng về ra rập váy túm, váy chữ A, váy xếp ly, váy đuôi cá, áo đầm bâu xây nơ, áo đầm bâu đuôi cá, áo đầm bâu lính thủy, ..., tạo nền tảng chuyên môn cho người học để thực hiện công việc Thiết kế rập - giác sơ đồ.
2. MỤC TIÊU MÔ-ĐUN
Học xong mô-đun này, người học có khả năng:
-
Biết công thức vị trí đo trên áo mẫu trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Biết công thức vẽ các chi tiết của váy túm, váy chữ A, váy xếp ly, váy đuôi cá, áo đầm bâu xây nơ, áo đầm bâu đuôi cá, áo đầm bâu lính thủy, …
-
Đo được trên áo mẫu để lấy được thông số trong bảng thông số kỹ thuật.
-
Vẽ được các chi tiết của váy túm, váy chữ A, váy xếp ly, váy đuôi cá, áo đầm bâu xây nơ, áo đầm bâu đuôi cá, áo đầm bâu lính thủy, …
-
Chủ động thực hiện nhiệm vụ Thiết kế rập - giác sơ đồ, đảm bảo tiến độ, chất lượng, an toàn, chính xác, đúng quy trình kỹ thuật.
3. NỘI DUNG MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian
|
TT |
Tên các bài trong mô-đun |
Thời gian (giờ) |
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
-
|
Bài 1: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy tròn |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
-
|
Bài 2: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy đuôi cá |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
-
|
Bài 3: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy xếp li |
5 |
1 |
4 |
|
-
|
Bài 4: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy 8 mảnh lưng cao |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 5: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập váy túm, váy chữ A |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 6: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm bâu xây nơ, sát nách, decoupe vuông |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 7: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm đáp nơ trước, sát nách, decoupe cong |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 8: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm cổ chữ V, tay liền, xẻ và dún vai |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 9: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm 7 mảnh, hở lung, dây kéo sau |
6 |
0.5 |
4.5 |
1 |
-
|
Bài 10: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm 8 mảnh, bâu khăn quàng, cổ vuông thắt nơ, tay ngắn |
6 |
0.5 |
4.5 |
1 |
-
|
Bài 11: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm rời, bâu đuôi cá, váy 8 mảnh |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 12: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm rời bâu lính thủy, váy tròn |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 13: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập rời cổ hoa tulip, dún eo váy túm |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài14: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm rời, áo thiên nga váy túm |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 15: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm tay raglan váy tròn, gài nút sau |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 16: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm liền quần áo, cổ tròn |
5 |
0.5 |
4.5 |
|
-
|
Bài 17: Đọc bảng thông số kỹ thuật, ra rập đầm liền quần áo cổ tim dún vai |
6 |
0.5 |
4.5 |
1 |
|
Cộng |
80 |
9 |
68 |
3 |